02:02 ICT Thứ bảy, 29/11/2014

DANH MỤC

Trang nhất » Tin Tức » Giáo Hội Công Giáo » Giáo hội toàn cầu

Hội Sinh Viên Công Giáo Vinh

Thống kê Giáo Hội Công giáo 2013

Thứ tư - 23/10/2013 06:42
Thống kê Giáo Hội Công giáo 2013
WHĐ (19.10.2013) / Fides – Chúa nhật 20-10-2013 được Giáo Hội ấn định là Ngày Thế giới Truyền giáo 2013.
Theo thông lệ, nhân Ngày Thế giới Truyền giáo, hãng tin Fides đưa ra toàn cảnh hoạt động truyền giáo của Giáo Hội Công giáo trên toàn thế giới. Các con số thống kê liên quan đến các lĩnh vực tổ chức và hoạt động của Giáo Hội được Fides dựa theo ấn bản mới nhất của Sách Niên giám của Giáo Hội (tính đến ngày 31-12-2011). Các thay đổi –tăng hay giảm– so với năm trước được để trong dấu ngoặc: dấu cộng (+) là tăng, dấu trừ (-) là giảm, dấu bằng (=) nghĩa là không thay đổi.
 
Thống kê năm nay được công bố trong bối cảnh Năm Đức Tin 2012-2013, nêu cao việc củng cố đức Tin, đẩy mạnh công cuộc Tân Phúc-âm-hóa, Tái Phúc-âm-hóa và Truyền giáo của Giáo Hội trên khắp thế giới, vì thế những số liệu nói lên sự tăng trưởng về các phương diện: số tín hữu khắp thế giới, số linh mục, số chủng sinh, tu sĩ... mang lại niềm vui và tâm tình tạ ơn Chúa, tuy nhiên cũng không thể không nói đến số liệu về việc tiếp tục giảm sút tại châu Âu (linh mục, chủng sinh, tu sĩ, giáo lý viên...). Những con số này nhắc nhở toàn thể Giáo hội, nhất là tại châu Âu, cần tiếp tục phân tích và có các biện pháp toàn diện, hữu hiệu nhằm thay đổi tình hình.
 

Dân số thế giới – Tín hữu Công giáo

 
Châu lục Dân số Tín hữu Công giáo Tỉ lệ
Châu Phi 1.039.476.000 (+ 23.932.000) 193.667.000 (+ 8.047.000)  18,63 % (+ 0,35)
Châu Mỹ 938.332.000 (+ 11.311.000) 592.310.000 (+ 6.312.000) 63,12 % (- 0,09)
Châu Á 4.202.786.000 (+ 46.690.000) 132.238.000 (+ 2.577.000) 3,15 % (+ 0,03)
Châu Âu 715.729.000 (+ 2.332.000) 285.746.000 (+ 822.000)  39,92 % (- 0,02)
Châu Đại dương 36.987.000 (+ 495.000) 9.630.000 (+ 162.000)  26,06 % (+ 0,1)
TỔNG CỘNG 6.933.310.000 (+ 84.760.000) 1.213.591.000 (+17.920.000)  17,50% (+ 0,04)
 
 
 
Số dân / Số tín hữu Công giáo trên một linh mục
 
 
Châu lục Số dân
trên một linh mục
Số tín hữu
Công giáo
trên
một linh mục
Châu Phi 26.614 (- 448) 4.959 (+ 13)
Châu Mỹ 7.628 (+ 67) 4.815 (+ 36)
Châu Á 47.896 (- 776) 2.254 (- 15)
Châu Âu 3.791 (+ 39) 1.521 (+ 23)
Châu Đại dương 7.698 (+ 120) 2.004 (+ 39)
Tổng cộng 13.394 (+ 117) 2.936 (+ 36)
 
 
 
Giáo khu – Điểm truyền giáo
 
 
Châu lục Giáo khu  Điểm
truyền giáo
có linh mục
Điểm truyền giáo
không có
linh mục
Châu Phi 532 (+ 7) 551 (+ 191) 72.784 (- 1.596)
Châu Mỹ 1.082 (+ 1) 467 (+ 228) 17.471 (- 974)
Châu Á 534 (+ 3) 654 (- 734) 40.364 (+ 508)
Châu Âu 751 (+ 1) 86 (+ 41) 111 (- 47)
Châu Đại dương 80 (+ 1) 24 (- 1) 723 (- 120)
Tổng cộng 2.979 (+ 13) 1.782 (- 275) 131.453 (- 2.229)
 
 
 

Giám mục

 
 
Châu lục Tổng số
giám mục
Giám mục
giáo phận
Giám mục
dòng
Châu Phi 704 (+ 7) 508 (+ 5) 196 (+ 2)
Châu Mỹ 1.914 (=) 1.356 (+ 5) 558 (- 5)
Châu Á 763 (+ 5) 570 (+ 11) 193 (- 6)
Châu Âu 1.616 (+ 10) 1.385 (+ 11) 231 (- 1)
Châu Đại dương 135 (+ 6) 87 (+ 3) 48 (+ 3)
Tổng cộng 5.132 (+ 28) 3.906 (+ 35) 1.226 (- 7)
 
 
 

Linh mục

 
 
Châu lục Tổng số
linh mục
Linh mục
giáo phận
Linh mục
dòng
Châu Phi 39.057 (+ 1.530) 26.586 (+ 1.152) 12.471 (+ 378)
Châu Mỹ  123.014 (+ 407) 82.477 (+ 564) 40.537 (- 157)
Châu Á  58.678 (+ 1.542) 34.135 (+ 817) 24.543 (+ 725)
Châu Âu 187.864 (- 2.286) 132.375 (- 1.162) 55.489 (- 1.124)
Châu Đại dương 4.805 (- 11) 2.773 (- 34) 2.032 (+ 23)
Tổng cộng 413.418 (+ 1.182) 278.346 (+ 1.337) 135.072 (- 155)
 
 
 

Phó tế vĩnh viễn

 
 
Châu lục Tổng số 
Phó tế vĩnh viễn
Phó tế vĩnh viễn
giáo phận
Phó tế vĩnh viễn
dòng tu
Châu Phi 421 (+ 20) 389 (+ 11) 32 (+ 9)
Châu Mỹ 26.320 (+ 879) 26.131 (+ 896) 189 (- 17)
Châu Á 267 (+ 43) 204 (+ 14) 63 (+ 29)
Châu Âu 13.519 (+ 368) 13.187 (+ 330) 332 (+ 38)
Châu Đại dương 387 (+ 40) 359 (+ 15) 28 (+ 25)
Tổng cộng 40.914 (+ 1.350) 40.270 (+ 1.266) 644 (+ 84)
 
 
 
Tu sĩ nam nữ
 
 
Châu lục Nam tu sĩ Nữ tu sĩ
Châu Phi 8.592 (+ 28) 67.863 (+ 1.488)
Châu Mỹ 16.133 (- 398) 190.683 (- 4.515)
Châu Á 11.550 (+ 1.089) 167.423 (+ 2.115)
Châu Âu 17.437 (- 232) 278.583 (- 7.459)
Châu Đại dương 1.373 (- 67) 8.654 (- 358)
Tổng cộng 55.085 (+ 420) 713.206 (- 8.729)
 
 
 
Hội viên Tu hội đời
 
 
Châu lục Hội viên Nam Hội viên Nữ
Châu Phi 75 (- 9) 814 (+ 32)
Châu Mỹ 226 (- 18) 5.750 (- 32)
Châu Á 51 (+ 10) 1.765 (- 116)
Châu Âu 360 (- 17) 16.189 (- 1.371)
Châu Đại dương 1 (=) 46 (- 2)
Tổng cộng 713 (- 34) 24.564 (- 1.489)
 
 
 
Thừa sai giáo dân và giáo lý viên
 
 
Châu lục Thừa sai giáo dân Giáo lý viên
Châu Phi 7.773 (+ 1.401) 400.834 (+ 3.451)
Châu Mỹ 336.197 (+ 35.479) 1.850.197 (- 35.871)
Châu Á 31.020 (+ 9.294) 303.807 (- 967)
Châu Âu 6.385 (+ 51) 554.219 (- 2.309)
Châu Đại dương 347 (- 5) 16.178 (+ 303)
Tổng cộng 381.722 (+ 46.220) 3.125.235 (- 35.393)
 
 
 
Đại chủng sinh giáo phận và dòng tu
 
 
Châu lục Tổng số
Đại chủng sinh
Đại chủng sinh
giáo phận
Đại chủng sinh
dòng tu
Châu Phi 27.483 (+ 559) 18.383 (+ 289) 9.100 (+ 270)
Châu Mỹ 36.465 (- 6) 24.276 (- 74) 12.189 (+ 68)
Châu Á 35.297 (+ 1.326) 16.332 (+ 295) 18.965 (+ 1.031)
Châu Âu 20.296 (- 268) 12.580 (- 241) 7.716 (- 27)
Châu Đại dương 1.075 (+ 15) 706 (+ 34) 369 (- 19)
Tổng cộng 120.616 (+ 1.626) 72.277 (+ 303) 48.339 (+ 1.323)
 
 
 
Tiểu chủng sinh giáo phận và dòng tu
 
 
Châu lục Tổng số
Tiểu chủng sinh
Tiểu chủng sinh
giáo phận
Tiểu chủng sinh
dòng tu
Châu Phi 53.246 (+ 1.106) 47.017 (+ 1.304) 6.229 (- 198)
Châu Mỹ 13.897 (- 124) 10.111 (+ 242) 3.786 (- 366)
Châu Á 24.684 (- 246) 15.720 (- 41) 8.964 (- 205)
Châu Âu 10.450 (- 518) 6.307 (- 161) 4.143 (- 357)
Châu Đại dương 253 (+ 4) 195 (- 1) 58 (+ 5)
Tổng cộng 102.530 (+ 222) 79.350 (+ 1.343) 23.180 (- 1.121)
 
 
 
Trường học và học sinh
 
 
Châu lục Số trường
MẪU
GIÁO
Số học sinh
MẪU
GIÁO
Số trường
TIỂU
HỌC
Số học sinh
TIỂU HỌC
Số trường
TRUNG
HỌC
CƠ SỞ
Số học sinh
TRUNG
HỌC
CƠ SỞ
Số học sinh
TRUNG
HỌC  
PHỔ
THÔNG
Số 
sinh viên
ĐẠI HỌC   
Châu Phi 14.379 1.412.316 35.821 15.692.697 11.882 5.024.553 97.738 122.542
Châu Mỹ 17.647 1.410.358 23.699 6.577.069 11.040 3.746.696 819.734 2.201.628
Châu Á 13.701 1.899.290 15.628 6.071.936 10.567 6.115.601 1.237.767 437.676
Châu Âu 24.157 1.918.591 16.091 2.900.826 9.628 3.648.597 324.168 259.788
Châu Đại dương 1.598 79.990 3.172 696.887 660 417.529 14.704 18.050
Tổng cộng 71.482 6.720.545 94.411 31.939.415 43.777 18.952.976 2.494.111 3.039.684
 
 
 
Bệnh viện, Dưỡng đường, Cơ sở bác ái từ thiện
 
 
 
 
Châu lục Bệnh
viện
Dưỡng
đường
Trung tâm
chăm sóc
bệnh nhân
phong
Nhà
chăm sóc
người già 
và người
khuyết tật
Cô nhi viện Trườn
Đào tạo
Y tá
Trung
Tâm
tư vấn
hôn nhân
Các trường
Công giáo
Các
cơ sở
khác
Châu Phi 1.284 5.398 211 615 1.435 2.010 1.722 3.232 -
Châu Mỹ 1.701 5.211 65 3.913 2.744 3.739 6.230 17.567 -
Châu Á 1.125 3.828 281 2.440 3.911 3.286 972 5.286 3
Châu Âu 1.137 2.557 6 8.271 2.321 2.447 5.819 14.219 1
Châu Đại dương 188 530 4 545 123 110 265 367 -
Tổng cộng 5.435 17.524 567 15.784 10.534 11.592 15.008 40.671 4
 
 
Thống kê mới nhất, tính đến ngày 14-10-2013 về con số các địa hạt do Bộ Loan báo Tin Mừng cho các Dân tộc (Bộ Truyền giáo) đảm trách, gồm Tổng Giáo phận, Giáo phận, Đan viện tòng thổ, Hạt đại diện Tông tòa, Hạt Phủ doãn tông tòa, Hạt Giám quản tông tòa, Vùng truyền giáo tự lập, Giáo phận quân đội, như sau:
 
 
Châu lục
Tổng
Giáo
phận
Giáo
phận
Đan
viện
Tòng
thổ
Hạt
đại diện
Tông
tòa
Hạt
Phủ
Doãn
tông tòa
Vùng
truyền
giáo
tự lập
Hạt
Giám
quản
tông tòa
Giáo
phận
Quân
đội
Tổng
số
Châu Phi 91 387 - 20 4 1 - 3 506
Châu Mỹ 7 27 - 43 1 2 - - 80
Châu Á 76 338 1 17 34 3 5 2 476
Châu Đại dương 11 31 - - 1 2 - 1 46
TỔNG CỘNG 185 783 1 80 40 8 5 6 1108
 
 
(Theo www.fides.org, 18-10-2013) 

 
Đức Thành
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Từ khóa: n/a

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

THÁNH ANSELMÔ-QUAN THẦY HỘI SVCG VINH

thanh anselmo

Thành viên

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 9


Hôm nayHôm nay : 130

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 87987

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 2020863